BỘ ĐỀ KT CI-Đ8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văng Tấn Công
Ngày gửi: 12h:32' 13-10-2012
Dung lượng: 95.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Văng Tấn Công
Ngày gửi: 12h:32' 13-10-2012
Dung lượng: 95.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
BỘ ĐỀ KTCI-Đ8 Năm học: 2012-2013
ĐỀ 1
Bài 1 : ( 3,0 điểm ). Thực hiện phép tính :
a/ ( x2 – 2x + 1 )( x – 1 )
b/ ( 15x3y2 – 2x2y – 3x2y2 ) : ( –3x2y )
c/ ( 2x3 – 3x2 + x + 30 ) : ( x + 2 )
Bài 2 : ( 3,0 điểm ). Phân tích đa thức :
a/ 3x3 – 6x2 + 3x b/ x2 – 2xy + y2 + 3x – 3y c/ x2 + 5x + 6
Bài 3 : ( 2,5 điểm ).
a). Rút gọn biểu thức : M = ( x + 1 )( x – 1 )( x2 + 1 ) – ( x2 – 2 )2
b). Tìm x, biết : 5x( x – 3 ) – x + 3 = 0
Bài 4 : ( 1,5 điểm )
Chứng minh rằng biểu thức x2 + x + 1 luôn dương với mọi số thực x
Tìm số nguyên n để 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1
ĐỀ 2
Bài 1: (2,0đ) Rút gọn biểu thức:
a) b)
Bài 2: (3,0đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 1-4x2. b) c) x2 – 25 – 2xy + y2 .
Bài 3:(2,0đ) Tìm x, biết
a) b)
Bài 4: (2,0 đ) Thực hiện phép tính
Bài 5:Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
(x-y) ( x2 + xy + y2 ) + 2y3.tại x = và y =
ĐỀ 3
Câu 1: (3,50đ) Thực hiện phép tính
a/ x2y.(xy3 -5xy +1 )
b/ (x-y) (3x -1 )
c/ (3x-1) 3
d (2x3 + 4x2 + 5x + 3) : (x + 1)
Câu 2: (2,00đ) Rút gọn biểu thức
1/
2/ (3a-2 )2 +(3a+1)2 -2 (3a-2) (3a+1)
Câu 3: (1,00đ) Tính nhanh giá trị biểu thức :
4x2 - 4xy + y2 tại x = 12 y = 4
Câu 4: (1,50đ) Tìm x biết: (6x4 - 3x3) : 2x3 =
Câu 5: (2,00đ) Phân tích thành nhân tử :
a/ x3 - 10x2 + 25x
b/ 3x2– 3xy +5x -5y
c/ x2 -3x +2
ĐỀ 4:
Câu 1: (3,0đ) Thực hiện các phép tính sau:
a) (2x –y).(4x2 - 2xy + y2)
b)
c) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2
Câu 2: (3,0 đ) a/ 3x2 - 5x + 3xy -5y
b/ xy3 + 2xy2 +xy - x3y
c / x2 -5x +6
Câu 3: (2,0đ)
a). Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x
A = (2x + 3)(4x2 - 6x + 9) - 2(4x3 - 1)
b). Tìm x, biết : 5x( x – 3 ) – x + 3 = 0
Câu 4: (2,0đ) a) Tìm a để phép chia M = x3 – 3x2 + 6x + a cho N = x + 2 là phép chia hết.
b) Chứng minh rằng biểu thức x2 + 4x + 6 luôn dương với mọi số thực x
ĐỀ 5
Câu 1) (2điểm)
Làm tính nhân: -3x(x – 2)
Rút gọn biểu thức: 2x ( x + 3) – x (2x -1)
Câu 2 :(3điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a/ x3 + 5x2 + x + 5 b/ x2 + 2xy - 9 + y2
Câu 3) (1,5điểm) Tìm x biết : x(x – 2) – x + 2 = 0
Câu 4) : (2,5điểm) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm tính chia :
(6x2 – x3 + 2x4 – x + 10 ) : ( x2 + 2 + x )
Câu 5) : (1điểm) Chứng minh rằng với mọi số thực x thì
x2 + 2x +2 > 0
ĐỀ 6
Bài 1 : (3,75điểm) Thực hiện phép tính
a/ x2(x3 -5x +1 ) (0,5 đ )
ĐỀ 1
Bài 1 : ( 3,0 điểm ). Thực hiện phép tính :
a/ ( x2 – 2x + 1 )( x – 1 )
b/ ( 15x3y2 – 2x2y – 3x2y2 ) : ( –3x2y )
c/ ( 2x3 – 3x2 + x + 30 ) : ( x + 2 )
Bài 2 : ( 3,0 điểm ). Phân tích đa thức :
a/ 3x3 – 6x2 + 3x b/ x2 – 2xy + y2 + 3x – 3y c/ x2 + 5x + 6
Bài 3 : ( 2,5 điểm ).
a). Rút gọn biểu thức : M = ( x + 1 )( x – 1 )( x2 + 1 ) – ( x2 – 2 )2
b). Tìm x, biết : 5x( x – 3 ) – x + 3 = 0
Bài 4 : ( 1,5 điểm )
Chứng minh rằng biểu thức x2 + x + 1 luôn dương với mọi số thực x
Tìm số nguyên n để 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1
ĐỀ 2
Bài 1: (2,0đ) Rút gọn biểu thức:
a) b)
Bài 2: (3,0đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 1-4x2. b) c) x2 – 25 – 2xy + y2 .
Bài 3:(2,0đ) Tìm x, biết
a) b)
Bài 4: (2,0 đ) Thực hiện phép tính
Bài 5:Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
(x-y) ( x2 + xy + y2 ) + 2y3.tại x = và y =
ĐỀ 3
Câu 1: (3,50đ) Thực hiện phép tính
a/ x2y.(xy3 -5xy +1 )
b/ (x-y) (3x -1 )
c/ (3x-1) 3
d (2x3 + 4x2 + 5x + 3) : (x + 1)
Câu 2: (2,00đ) Rút gọn biểu thức
1/
2/ (3a-2 )2 +(3a+1)2 -2 (3a-2) (3a+1)
Câu 3: (1,00đ) Tính nhanh giá trị biểu thức :
4x2 - 4xy + y2 tại x = 12 y = 4
Câu 4: (1,50đ) Tìm x biết: (6x4 - 3x3) : 2x3 =
Câu 5: (2,00đ) Phân tích thành nhân tử :
a/ x3 - 10x2 + 25x
b/ 3x2– 3xy +5x -5y
c/ x2 -3x +2
ĐỀ 4:
Câu 1: (3,0đ) Thực hiện các phép tính sau:
a) (2x –y).(4x2 - 2xy + y2)
b)
c) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2
Câu 2: (3,0 đ) a/ 3x2 - 5x + 3xy -5y
b/ xy3 + 2xy2 +xy - x3y
c / x2 -5x +6
Câu 3: (2,0đ)
a). Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x
A = (2x + 3)(4x2 - 6x + 9) - 2(4x3 - 1)
b). Tìm x, biết : 5x( x – 3 ) – x + 3 = 0
Câu 4: (2,0đ) a) Tìm a để phép chia M = x3 – 3x2 + 6x + a cho N = x + 2 là phép chia hết.
b) Chứng minh rằng biểu thức x2 + 4x + 6 luôn dương với mọi số thực x
ĐỀ 5
Câu 1) (2điểm)
Làm tính nhân: -3x(x – 2)
Rút gọn biểu thức: 2x ( x + 3) – x (2x -1)
Câu 2 :(3điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a/ x3 + 5x2 + x + 5 b/ x2 + 2xy - 9 + y2
Câu 3) (1,5điểm) Tìm x biết : x(x – 2) – x + 2 = 0
Câu 4) : (2,5điểm) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm tính chia :
(6x2 – x3 + 2x4 – x + 10 ) : ( x2 + 2 + x )
Câu 5) : (1điểm) Chứng minh rằng với mọi số thực x thì
x2 + 2x +2 > 0
ĐỀ 6
Bài 1 : (3,75điểm) Thực hiện phép tính
a/ x2(x3 -5x +1 ) (0,5 đ )
 






Các ý kiến mới nhất