Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DefaultCAVMF6J5.jpg DefaultCAVMF6J5.jpg 189411.jpg 189411.jpg DianhTranHuuHiep1.jpg DefaultCAS6R99Q.jpg DefaultCAS6R99Q.jpg DefaultCA4WD6BZ.jpg DefaultCA4WD6BZ.jpg DefaultCAV8FLTG.jpg DefaultCA17SBCR.jpg DefaultCA17SBCR.jpg 1000daibieu1.jpg DefaultCA2N415Z.jpg TAN_BINH_THANH_CHUC_TET.swf HINH1.swf

    Tinh chất oxi hot

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Tuyết Hồng
    Ngày gửi: 08h:25' 25-04-2012
    Dung lượng: 268.5 KB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG IV: OXI – KHÔNG KHÍ
    1/ Oxi có những tính chất gì? Oxi có vai trò như thế nào trong cuộc sống?
    2/ Sự oxi hóa, sự cháy là gì?
    3/ Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy là gì?
    4/ Điều chế oxi như thế nào?
    5/ Không khí có thành phần như thế nào?
    Tiết 39: TÍNH CHẤT CỦA OXI
    I/ Tính chất vật lí:
    KHHH: O NTK: 16
    CTHH: O2 PTK: 32. Hóa trị II
    Em hãy cho biết tỉ khối của khí O2 đối với không khí bằng bao nhiêu? Vậy khí oxi nặng hay nhẹ hơn không khí?
    Thông tin
    Qua thí nghiệm cho biết: ở 20oC, 1 lít nước hòa tan được 31ml khí oxi. Còn khí amoniac thì 1 lít nước hòa tan được 700 lít khí amoniac
    Như vậy: khí oxi tan nhiều hay ít trong nước?
    CHƯƠNG IV: OXI – KHÔNG KHÍ
    Tiết 39: TÍNH CHẤT CỦA OXI
    KHHH: O NTK = 16
    CTHH: O2 PTK = 32
    I/ Tính chất vật lí:
    II/ Tính chất hóa học:
    1/Tác dụng với phi kim:
    a/ Với lưu huỳnh:
    THẢO LUẬN NHÓM (3’)
    Các em hãy quan sát thí nghiệm và so sánh sự cháy của lưu huỳnh trong không khí và trong oxi?
    THẢO LUẬN NHÓM (3’)
    Các em hãy quan sát thí nghiệm và so sánh sự cháy của lưu huỳnh trong không khí và trong oxi?
    CHƯƠNG IV: OXI – KHÔNG KHÍ
    Tiết 39: TÍNH CHẤT CỦA OXI
    KHHH:O NTK= 16
    CTHH: O2 PTK = 32
    I/ Tính chất vật lí:
    II/ Tính chất hóa học:
    1/Tác dụng với phi kim:
    a/ Với lưu huỳnh:
    b/ Với photpho:
    Khí sunfuro: SO2
    THẢO LUẬN NHÓM (3’)
    Quan sát thí nghiệm và so sánh sự cháy của photpho trong không khí và trong oxi?
    THẢO LUẬN NHÓM (3’)
    Quan sát thí nghiệm và so sánh sự cháy của photpho trong không khí và trong oxi?
    CHƯƠNG IV: OXI – KHÔNG KHÍ
    Tiết 39: TÍNH CHẤT CỦA OXI
    KHHH:O NTK= 16
    CTHH: O2 PTK = 32
    I/ Tính chất vật lí:
    II/ Tính chất hóa học:
    1/Tác dụng với phi kim:
    a/ Với lưu huỳnh:
    b/ Với photpho:
    Diphotphopentaoxit: P2O5
    CỦNG CỐ
    Đốt cháy 1,6 gam bột lưu huỳnh.
    a/ Tính thể tích khí oxi cần dùng ở đktc?
    b/ Tính khối lượng khí lưu huỳnh dioxit tạo thành?
    ( Cho biết: S = 32, O = 16)
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    1/Học bài
    2/Tìm hiểu phần tiếp theo của bài “tính chất oxi”. Ngoài lưu huỳnh oxi còn tác dụng được với những chất nào?
    3/ Giải bài tập 4/84 SGK
     Đốt cháy 12,4g P trong bình chứa 17g khí oxi tạo thành diphotphopentaoxit P2O5
    a/ Photpho hay oxi chất nào còn dư. Tìm số mol chất dư?
    b/ Tính khối lượng chất tạo thành?
    HƯỚNG DẪN BÀI TẬP 4/84 SGK
    1/ Tìm số mol P và số mol O2 ban đầu.
    2/ Viết PTHH và cân bằng
    3/ Lập tỉ lệ số mol và so sánh
    n P ( ban đầu) : hệ số cân bằng
    n O2 ( ban đầu) :hệ số cân bằng
    Tỉ lệ nào lớn thì chất đó dư. Dựa vào chất không dư để tính.
    4/ Tìm số mol PƯ và số mol dư
    5/ Tìm số mol và khối lượng sản phẩm.
     
    Gửi ý kiến